Chào mừng quý vị đến với website của Luu Xuan Huong
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giao an toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LUu Xuan Huong (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 05-07-2012
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: LUu Xuan Huong (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 05-07-2012
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày 22 tháng 8 năm 2011
Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I. Mục tiêu:
- Hs nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức.
- Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
II. Trọng tâm:
áp dụng thành thạo quy tắc nhân đơn thức với đa thức vào bài tập
III. Chuẩn bị :
- GV: Giáo án, bảng phụ.
- HS: Học bài.
IV. Tiến trình bài giảng :
1. Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
? HS1: Thực hiện phép tính : a(b+c)=
? HS2: Thực hiện phép tính: xm.xn =
2. Đặt vấn đề (
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy
TG
Hoạt động của trò
- GV giới thiệu chương trình Toán 8.
-Yêu cầu hs làm câu ?1.
-Yêu cầu hs làm bài 1a (Trang 5).
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Nếu hs làm sai (sai dấu) gv hướng dẫn:
+Xác định đơn thức, đa thức.
+Xác định hạng tử của đa thức (cả dấu).
?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
-Cho hs làm ?2 SGK.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Yêu cầu hs làm câu ?3 SGK.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Trong quá trình nhân đơn thức với đa thức ta cần phải chú ý đến dấu của đơn thức và dấu của các hạng tử của đa thức.
12phút
14phút
1. Quy tắc.
VD: 5x.(3x3 – 4x + 1)
= 5x.3x3 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x4 – 20x2 + 5x
Đa thức 15x4 – 20x2 + 5x là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x3 – 4x + 1.
Bài 1a (Trang 5).
x2 (5x3 – x -
= x2.5x3 –x2.x – x2
= 5x5 – x3-
*Qui tắc: SGK/Trang 4.
A(B+C) = A.B + A.C
2. áp dụng.
?2. (3x3y - x2 + xy).6xy3
= 3x3y. 6xy3 - x2. 6xy3 + xy 6xy3
= 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4.
?3
S
= (8x + 3 + y)y
= 8xy + 3y +y2
Khi x= 3 và y = 2
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58
Vậy diện tích mảnh vườn với x= 3 mét, y= 2 mét là 58 m2.
4. Luyện tập, củng cố (12 phút)
BT 2a: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
x(x-y) + y(x+y) tại x=-6 và y=8.
Ta có: x(x-y) + y(x+y)
=x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2
Khi x =- 6 và y = 8 ta có: x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 100.
Bài 3a: Tìm x, biết:
3x(12x-4) – 9x(4x-3) = 30
3x.12x -3x.4 – 9x.4x –(-9x).3 = 30
36x2 -12x – 36x2 + 27x = 30
15x =30
x = 2.
5. Hướng dẫn học ở nhà :(3’).
- Học và làm bài tập đầy đủ.
Ngày tháng năm
Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I. Mục tiêu:
- Hs nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức.
- Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
II. Trọng tâm:
áp dụng thành thạo quy tắc nhân đơn thức với đa thức vào bài tập
III. Chuẩn bị :
- GV: Giáo án, bảng phụ.
- HS: Học bài.
IV. Tiến trình bài giảng :
1. Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
? HS1: Thực hiện phép tính : a(b+c)=
? HS2: Thực hiện phép tính: xm.xn =
2. Đặt vấn đề (
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy
TG
Hoạt động của trò
- GV giới thiệu chương trình Toán 8.
-Yêu cầu hs làm câu ?1.
-Yêu cầu hs làm bài 1a (Trang 5).
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Nếu hs làm sai (sai dấu) gv hướng dẫn:
+Xác định đơn thức, đa thức.
+Xác định hạng tử của đa thức (cả dấu).
?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
-Cho hs làm ?2 SGK.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Yêu cầu hs làm câu ?3 SGK.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Trong quá trình nhân đơn thức với đa thức ta cần phải chú ý đến dấu của đơn thức và dấu của các hạng tử của đa thức.
12phút
14phút
1. Quy tắc.
VD: 5x.(3x3 – 4x + 1)
= 5x.3x3 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x4 – 20x2 + 5x
Đa thức 15x4 – 20x2 + 5x là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x3 – 4x + 1.
Bài 1a (Trang 5).
x2 (5x3 – x -
= x2.5x3 –x2.x – x2
= 5x5 – x3-
*Qui tắc: SGK/Trang 4.
A(B+C) = A.B + A.C
2. áp dụng.
?2. (3x3y - x2 + xy).6xy3
= 3x3y. 6xy3 - x2. 6xy3 + xy 6xy3
= 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4.
?3
S
= (8x + 3 + y)y
= 8xy + 3y +y2
Khi x= 3 và y = 2
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58
Vậy diện tích mảnh vườn với x= 3 mét, y= 2 mét là 58 m2.
4. Luyện tập, củng cố (12 phút)
BT 2a: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
x(x-y) + y(x+y) tại x=-6 và y=8.
Ta có: x(x-y) + y(x+y)
=x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2
Khi x =- 6 và y = 8 ta có: x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 100.
Bài 3a: Tìm x, biết:
3x(12x-4) – 9x(4x-3) = 30
3x.12x -3x.4 – 9x.4x –(-9x).3 = 30
36x2 -12x – 36x2 + 27x = 30
15x =30
x = 2.
5. Hướng dẫn học ở nhà :(3’).
- Học và làm bài tập đầy đủ.
Ngày tháng năm
 






Các ý kiến mới nhất